chi tiết sản phẩm

Magnesi - B6
Giá: 15.000 vnđ


THÀNH PHẦN:

Magnesi lactat dihydrat ……………………….…… 470mg

Pyridoxin hydroclorid …………………………………. 5mg

Tá dược v.đ.....…………………………………….…1 viên

(Tá dược: Tinh bột sắn, Lactose, PVP, Aerosil, Talc, Magnesi stearat, Titan dioxyd, đường trắng, sáp ong, Shellac, ethanol 960dùng trong, nước RO).

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao đường.

QUY CÁCH: Hộp 5 vỉ 10 viên nén bao đường.

TÁC DỤNG DƯỢC LÝ:

Magnesi lactat dihydrat: là một ion dương có nhiều trong nội bào, có tác dụng hoạt hóa mạnh các enzym và các Vitamin nhóm B, đồng thời can thiệp vào phần lớn các phản ứng bao gồm vận chuyển phospho, những phản ứng sinh năng lượng. Đặc biệt Magnesi đóng vai trị quan trọng trong cường độ đáp ứng với stress. Nếu thiếu Magnesi, khi bị stress thì Calci vo trong tế bào nhiều hơn và gây tăng phản ứng: Co cơ, đau đầu, run. Các cơ quan có chứa cơ trơn như ruột, túi mật, tử cung, động mạch có thể bị tăng phản ứng với stress do thiếu Magnesi và sinh ra các rối loạn khác như: đại tràng co thắt, rối loạn vận động đường mật, đau bụng lúc có kinh, đau đầu, cao huyết áp.

- Magnesi làm giảm tính kích thích của nơ-ron và sự dẫn truyền nơ-ron cơ. Thiếu Magnesi làm cho no dễ bị kích thích. Ngồi ra Magnesi lm tăng khả năng đề kháng của cơ thể chống lại các bệnh nhiễm trùng.

- Pyridoxin HCl (Vitamin B6) khi vào cơ thể sẽ biến đổi thành Pyridoxal phosphat và một phần hình thành Pyridoxamin phosphat. Hai chất này hoạt động như những Coenzym trong chuyển hóa Protein, glucid, lipid. Pyridoxin tham gia tổng hợp acid gamma – aminobutyric (GABA) trong hệ thần kinh trung ương và tham gia tổng hợp hemoglobulin.

CHỈ ĐỊNH:

- Được chỉ định điều trị các trường hợp thiếu Magnesi: dinh dưỡng thiếu, nghiện rượu, phụ nữ mang thai, phụ nữ nuôi con bú, kém hấp thu Magnesi, tiêu chảy, nôn mửa, bỏng. Khi có thiếu Calci đi kèm thì trong đa số trường hợp phải bù Magnesi trước khi bù Calci.

- Được dùng điều trị các rối loạn chức năng của những cơn lo âu đi kèm với tăng thông khí (trị được gọi là tạng co giật) khi chưa có điều trị đặc hiệu.

CÁC ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC:

Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6):

Pyridoxin HCl được hấp thu nhanh chóng qua đường tiêu hóa, phần lớn dự trữ ở gan và một phần ở cơ và mo. Thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng chuyển hóa.

Magnesi lactat dihydrat:

- Sự hấp thu Magnesi ở đường tiêu hoá xảy ra qua một cơ chế thụ động, trong số nhiều cơ chế khác nhau, trong đó độ hoà tan của muối có vai trị quyết định. Sự hấp thu Magnesi ở đường tiêu hoá không vượt quá 50%. Bài tiết chủ yếu trong nước tiểu.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG:

Uống với nhiều nước.

Người lớn:Thiếu Magnesi: Uống 2 viên/ lần x 2 - 3 lần/ ngày

Tạng co giật: Uống 2 vin x 2 lần / ngày.

Hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

- Suy thận nặng với độ thanh thải của Creatinin dưới 30mL/ pht.

TÁC DỤNG PHỤ: Tiêu chảy, đau bụng.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng phụ gặp phải khi sử dụng thuốc.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI & CHO CON BÚ: Sử dụng được cho phụ nữ có thai và cho con bú

TÁC DỤNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE & VẬN HÀNH MÁY MÓC: Không ảnh hưởng.

THẬN TRỌNG:

- Khi có thiếu Calci đi kèm phải bổ sung Magnesi trước khi bổ sung Calci.

QUÁ LIỀU & XỬ TRÍ: Không dùng quá liều chỉ định.

- Triệu chứng quá liều: Các triệu chứng quá liều Magnesi bao gồm: buồn nôn, nôn mửa, đỏ bừng da, khát nước, tụt huyết áp, yếu cơ, trụy hô hấp, loạn nhịp.

- Xử trí: Sự ức chế thần kinh cơ có thể hồi phục lại với các muối calci. Nếu bệnh nhân có chức năng thận bình thường, nên cung cấp nước đầy đủ để giúp loại bỏ Magnesi ra khỏi cơ thể. Thẩm phân có thể làm tăng do thải thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC:

- Tránhdùng Magnesi kết hợp với cc chế phẩm cĩ chứa phosphat v muối calci l cc chất ức chế quá trình hấp thu Magnesi tại ruột non.

- Trong trường hợp phải điều trị kết hợp với các tetracyclin đường uống, thì phải uống hai loại thuốc này cách nhau ít nhất3 giờ.

- Do trong chế phẩm cũ chứa Pyridoxin nên không phối hợp với Levodopa.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không được dùng thuốc quá hạn dùng.

BẢO QUẢN: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh sáng.

SẢN XUẤT THEO: TCCS.

ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM

NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, HÃY HỎI Ý KIẾN BÁC SĨ.

sản phẩm cùng loại

BCcomplex

Giá: 35.000 vnđ

PRUMICOL FLU 500

Giá: 0 vnđ

CALCIUM D

Giá: 0 vnđ

Lado-Calcium extra

Giá: 27.000 vnđ

Vaselin

Giá: 8.000 vnđ

Terpin codein

Giá: 0 vnđ

Clopheniramin 4mg

Giá: 0 vnđ

Nystatin 100000 I.U

Giá: 0 vnđ

CIMETIDIN 300MG

Giá: 0 vnđ

LATANZEN 10MG

Giá: 0 vnđ

VIÊN NÉN 2 LỚP ANDOLXAN

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (125)

Giá: 55.000 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (12.5)

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B2

Giá: 0 vnđ

DEXAMETHASON 0,5mg

Giá: 0 vnđ

Rutin-C

Giá: 20.000 vnđ

Magnesi-B6

Giá: 0 vnđ

Ladolugel

Giá: 65.000 vnđ

Para-pheniramin

Giá: 25.000 vnđ

Nước súc miệng Ladolite

Giá: 9.000 vnđ

Euro Texgynal

Giá: 0 vnđ