chi tiết sản phẩm

Terpin codein
Giá: 0 vnđ


THÀNH PHẦN:

Terpin hydrat ……………………..................... 100mg

Codein phosphat ………………........................... 5mg

Tá dược v.đ. ...……………………………………… 1 viên nang

(Tá dược: Tinh bột sắn, PVP, bột Talc, Magnesi stearat)

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang.

QUI CÁCH ĐÓNG GÓI:

- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang.

- Chai 200 viên nang.

CHỈ ĐỊNH:

Điều trị các trường hợp ho do viêm nhiễm đường hô hấp như: viêm phế quản – phổi cấp và mãn tính, viêm khí quản co thắt, ho do cảm sốt, khan tiếng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

- Ho do hen suyễn, suy hô hấp, trẻ em dưới 5 tuổi.

- Phụ nữ có thai, cho con bú.

THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG:

- Bệnh nhân suy giảm chức năng gan thận hoặc có tiền sử nghiện thuốc.

- Thận trọng trong trường hợp tăng áp lực nội sọ.

- Trong chế phẩm có chứa codein nên có thể cho phản ứng dương tính khi làm test kiểm tra doping.

- Không uống rượu trong thời gian sử dụng thuốc.

- Uống theo liều điều trị: Thuốc có tác dụng long đờm, lợi tiểu nhẹ. Uống liều cao (trên 600mg Terpin hydrat/ngày) thì có tác dụng ngược lại (không long đờm, tiểu tiện ít, có khi gây vô niệu ở người bị bệnh thận).

- Thuốc có thể gây buồn ngủ; nên lưu ý khi lái xe, vận hành máy móc.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG:

- Người lớn: Uống mỗi lần 1-2 viên, ngày 2-3 lần.

- Trẻ em 5 tuổi: Uống ½ liều người lớn, tuỳ theo độ tuổi hay theo sự chỉ định của Bác sĩ.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

- Táo bón, buồn ngủ, chóng mặt, buồn nôn, nôn, co thắt phế quản, dị ứng da, suy hô hấp.

* Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn

gặp phải khi sử dụng thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC:

- Không được dùng thuốc chung với rượu.

- Tránh kết hợp với các thuốc ho khác và các thuốc có tác dụng làm khô dịch tiết loại Atropin.

- Lưu ý khi phối hợp với các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác (gây tăng ức chế thần kinh trung ương), các dẫn xuất của Morphin (gây ức chế hô hấp).

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng.

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN: Nhiệt độ dưới 30oC, nơi khô, tránh ánh sáng.

TIÊU CHUẨN SX: TCCS.

sản phẩm cùng loại

BCcomplex

Giá: 35.000 vnđ

PRUMICOL FLU 500

Giá: 0 vnđ

CALCIUM D

Giá: 0 vnđ

Lado-Calcium extra

Giá: 27.000 vnđ

Vaselin

Giá: 8.000 vnđ

Magnesi - B6

Giá: 15.000 vnđ

Clopheniramin 4mg

Giá: 0 vnđ

Nystatin 100000 I.U

Giá: 0 vnđ

CIMETIDIN 300MG

Giá: 0 vnđ

LATANZEN 10MG

Giá: 0 vnđ

VIÊN NÉN 2 LỚP ANDOLXAN

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (125)

Giá: 55.000 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (12.5)

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B2

Giá: 0 vnđ

DEXAMETHASON 0,5mg

Giá: 0 vnđ

Rutin-C

Giá: 20.000 vnđ

Magnesi-B6

Giá: 0 vnđ

Ladolugel

Giá: 65.000 vnđ

Para-pheniramin

Giá: 25.000 vnđ

Nước súc miệng Ladolite

Giá: 9.000 vnđ

Euro Texgynal

Giá: 0 vnđ