chi tiết sản phẩm

DEXAMETHASON 0,5mg
Giá: 0 vnđ


Thành phần:

Dexamethason acetat tương đương với 0,5mg Dexamethason.

Tá dược vừa đủ ………………… 1 viên nén.

Dạng Bào Chế:

Viên nén hình trụ dẹt, màu vàng.

Quy Cách Đóng Gói:

Chai 500 viên nén.

Tính Chất:

Dexamethason là glucocorticoid bán tổng hợp có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch.

Chỉ Định:

Điều trị các bệnh:

Thuốc điều trị ngắn ngày chống viêm do các bệnh dị ứng (mề đay, phù Quincke, các tình trạng dị ứng theo mùa hay năm); chẩn đoán hội chứng Cushing; quá sản bẩm sinh tuyến thượng thận; phù não; thúc đẩy thai trưởng thành (dùng trong chuyển dạ trước kỳ hạn); viêm khớp dạng thấp, thoái hoá xương khớp.

Chống Chỉ Định:

- Bệnh tiểu đường; bệnh tâm thần, trầm cảm; loét dạ dày – tá tràng tiến triển; xơ gan cổ trướng do rượu.

- Nhiễm khuẩn, nấm toàn thân điều trị đặc hiệu không khỏi.

- Nhiễm virus tiến triển: mụn rộp, thuỷ đậu, Zona ở mắt.

- Viêm gan cấp do virus A, B hay không A không B.

Tác Dụng Không Mong Muốn:

Đặc biệt với việc dùng thuốc lâu dài và liều cao:

- Rối loạn nước điện giải: hạ Kali huyết, kiềm máu, giữ muối nước.

- Rối loạn nội tiết và chuyển hoá: Hội chứng Cushing, ngừng bài tiết ACTH teo vỏ thượng thận đôi khi vĩnh viễn, giảm dung nạp glucose, tiểu đường tiềm ẩn, kinh nguyệt không đều, rậm lông, ngừng phát triển ở trẻ em.

- Rối loạn về xương – cơ: Teo cơ chậm hồi phục, yếu cơ, loãng xương.

- Rối loạn tiêu hoá: Loét dạ dày – tá tràng, xuất huyết, thủng, loét ruột non, viêm tuỵ cấp, viêm thực quản, trướng bụng.

- Rối loạn với da: Teo da, chậm liền sẹo, ban xuất huyết, bầm máu, mụn trứng cá, rậm lông.

* Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Cách Dùng – Liều Dùng:

- Không dùng quá liều chỉ định. Uống sau bữa ăn.

- Người lớn: Uống 0,5 – 4 mg/ngày liều duy nhất hay chia 2 – 3 lần/ngày.

- Trẻ em: Uống 0,1 – 0,2 mg/kg/ngày chia làm 2 – 3 lần/ngày, cách nhau 4 – 6 giờ.

Hạn Dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng.

Bảo Quản: Nơi khô, tránh ánh sáng, dưới 30oC.

Tiêu Chuẩn SX: TCCS.

sản phẩm cùng loại

BCcomplex

Giá: 35.000 vnđ

PRUMICOL FLU 500

Giá: 0 vnđ

CALCIUM D

Giá: 0 vnđ

Lado-Calcium extra

Giá: 27.000 vnđ

Vaselin

Giá: 8.000 vnđ

Magnesi - B6

Giá: 15.000 vnđ

Terpin codein

Giá: 0 vnđ

Clopheniramin 4mg

Giá: 0 vnđ

Nystatin 100000 I.U

Giá: 0 vnđ

CIMETIDIN 300MG

Giá: 0 vnđ

LATANZEN 10MG

Giá: 0 vnđ

VIÊN NÉN 2 LỚP ANDOLXAN

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (125)

Giá: 55.000 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (12.5)

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B2

Giá: 0 vnđ

Rutin-C

Giá: 20.000 vnđ

Magnesi-B6

Giá: 0 vnđ

Ladolugel

Giá: 65.000 vnđ

Para-pheniramin

Giá: 25.000 vnđ

Nước súc miệng Ladolite

Giá: 9.000 vnđ

Euro Texgynal

Giá: 0 vnđ